Các dịch vụ của Vietech Green như sau :
| 1. | Xuất bản trò chơi điện tử Loại trừ hoạt động xuất bản phẩm |
| 2. | Hoạt động viễn thông khác ,Chi tiết:- Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm |
| 3. | Lập trình máy tính khác |
| 4. | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 5. | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6. | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Chi tiết: – Hoạt động cổng tìm kiếm web – Dịch vụ thông tin khác |
| 7. | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
(Loại trừ Hoạt động phát hành chương trình truyền hình) |
| 8. | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 9. | Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 10. | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
(Loại trừ Hoạt động phát hành chương trình truyền hình) |
| 11. | Hoạt động chiếu phim |
| 12. | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 13. | Sao chép bản ghi các loại |
| 14. | Quảng cáo
(Trừ quảng cáo trên không) |
| 15. | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 16. | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 17. | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 18. | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 19. | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 20. | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 21. | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 22. | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
Chi tiết: Bán lẻ máy tính, máy in. |
| 23. | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 24. | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 25. | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 26. | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Loại trừ: hoạt động tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán |
| 27. | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 28. | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 29. | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Không bao gồm bán buôn máy móc, thiết bị y tế) |
| 30. | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Không bao gồm Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế) |
| 31. | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 32. | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
( Loại trừ cho thuê máy bay ) Chi tiết: Cho thuê máy tính, máy in, máy văn phòng,…. |
| 33. | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 34. | Bán lẻ tổng hợp khác
(Trừ loại Nhà nước cấm) Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 35. | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 36. | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 37. | Sản xuất trang phục đan móc |
| 38. | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 39. | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 40. | Sản xuất vải dệt thoi |
| 41. | Sản xuất sợi |
| 42. | Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da |
| 43. | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: – Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ – Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) – Bán lẻ hàng hóa khác mới |
| 44. | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 45. | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 46. | Phá dỡ
(Loại trừ: Nổ mìn) |
| 47. | Chuẩn bị mặt bằng
(Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 48. | Lắp đặt hệ thống điện |
| 49. | In ấn
(Trừ in, tráng bao bì kim loại; in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan) |
| 50. | Dịch vụ liên quan đến in
(Trừ rập khuôn tem) |
| 51. | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Loại trừ: Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) Chi tiết: Dịch vụ tư vấn giáo dục (Điều 107 Nghị định 46/2017/NĐ-CP) |
| 52. | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 53. | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 54. | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 55. | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 56. | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
